Từ vựng Tiếng Trung về họp hành

Từ vựng Tiếng Trung về họp hành

Biên bản tiếng trung là gì

Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng *** Chắc hẳn bạn đã từng tham gia rất nhiều cuộc họp của công ty như họp giao ban, họp hàng tháng, họp với đối tác, họp hợp đồng và các cuộc họp khác. Tuy nhiên vẫn có thể có một số bạn lần đầu tham gia cuộc họp nên sẽ hơi căng thẳng nên hôm nay mình sẽ chia sẻ một số từ vựng tiếng Trung về cuộc họp và tiếng Trung về cuộc họp bằng tiếng Trung. Tôi hy vọng bạn quan tâm để xem nó.

Bạn Đang Xem: Từ vựng Tiếng Trung về họp hành

Xem Thêm : Cách đọc bảng chữ cái tiếng Nhật từ A đến Z – Akira Education

Cuộc họp: cuộc họp: cuộc họp

1.Yu. . . hiện hữu. . . Để giữ/triệu tập/mở ú…zái…. jǔ xong/ zhāo kāi / mù kāi vào (ngày) … tại … tổ chức / khai mạc / bế mạc …

2. ì yì yóu… zhǔ do… chủ trì cuộc họp

Xem Thêm : PDM và PIM là gì ? Khác biệt giữa PDM và PLM là gì ? – Movan JSC

3. Tham dự cuộc họp có. . . chū xi huì yìu: dự họp với…

1.cuộc họp hàng tuần / Cuộc họp định kỳ hàng tuần / zhōu dù luihuì. 2. Cuộc họp hàng tháng//yuèdù luihuì. 3. Báo cáo/báo cáo/báo cáo quốc gia. 4. tóm tắt / / huìzǒng. 5. Bao gồm nhưng không giới hạn ở //bāokuò xinyú bù. 6. qua /thông qua/tōngguò. 7. Nghe / nghe / tīngqǔ. 8. Chủ đề hội thảo//yìtí. 9. Đảng / /gè fāng. 10. Thống nhất/đạt được thỏa thuận/dácéng yīzhì. 11. Bàn//tǎolùn. 12. Biên Bản Cuộc Họp // huìyì jìyói. 13. thiếu sót / thiếu sót / thiếu sót. 14. Điều khoản/điều khoản/tiéokuǎn. 15. nhịp độ / tiến độ / jìndù. 16. thông tư / sắc lệnh / fǎlìng. 17. Ủy quyền //shòuquan. 18. chủ đầu tư / / yèzhǔ. 19. tư vấn giám sát / giám sát / jiānlǐ. 20. nhà thầu / nhà thầu / cốcgbāo shāng. 21. chủ đầu tư / chủ đầu tư / tóuzī zhě. 22. tiếp theo / tiếp theo / jiē xiàlái. 23. tiến hành // jìnxíng 24. ý kiến ​​// yìjiàn 25. kiến ​​nghị / kiến ​​nghị / jiànyì 26. Không đồng ý/không đồng ý/bù đắp tongyì. 27. sửa đổi/thay đổi/bangēng. 28. Kết // jiélùn. 29. kết thúc / kết thúc / jiéshù. 30. Kỹ lưỡng / kỹ lưỡng / chedǐ. 31. xử lý / xử lý / chǔlǐ. 32. Để xác định/quyết định/quedìng. 33. Kiểm tra / /shěnchá. 34. phê duyệt / phê duyệt / pīzhǔn. 35. quyết định / / juédìng. 36. cho rằng / nghĩ / smithwéi. 37. nộp / bàn giao / cốcg jiāo. 38. phạt / tội / fákuǎn. 39. thưởng / / jiǎnglì. 40. thưởng phạt / tội / fá zé. 42. Tranh cãi//zhēngyì. 43. để bàn sau / chuyện này tôi sẽ nói sau / jiù fángzhe yǐhòu zái che. 44. Báo cáo tài chính/ / cwù baogao 45. kiểm toán / kiểm toán / shěnjì 46. Giấy phép kinh doanh//yíngyè zhízhào 47. Phát hành/phát hành/bānfā. 48. chứng chỉ // zhèngshū. 49. giấy phép // xǔkě zhèng. 50. nghỉ ngơi // xiūxí. 52. Người đại diện/người đại diện/longbiǎo. 53. luân phiên / luân phiên / khoubǔ. 54. sửa // heshi 55. xác nhận / thực hiện / luòshí 56. chủ / thực hiện / guânchè 57. phác thảo // dàgāng. 58. Trọng điểm / trọng điểm / yóidiǎn. 59. vote // biǎo jué. 60. bầu // tóupião. 61. chương trình nghị sự / / yìchéng. 62. bản thảo / thảo / cǎo’àn. 63. Thêm/thêm/jìnyībù. 64. Bí thư // shūjì chu. 65. sitam / forum / zuòtán. 66. đề án / đề xuất / ti’àn. 67. chính sách / yêu cầu / zhǔzhāng. 68. phương châm // fāngzhēn. 69. nguyên tắc / nguyên tắc / yuánzé. 70. Theo //zūnshǒu. 71. công bằng / 非常 / gōngzhèng. *** Chúc các bạn học tập vui vẻ và buổi họp không căng thẳng!

Tags: tiếng Trung hội nghị tiếng Trung về hội nghịTiếng Trung về hội nghị

Nguồn: https://anhvufood.vn
Danh mục: Thuật ngữ tiếng Trung