Học Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Tết Nguyên Đán – Thanhmaihsk

Học Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Tết Nguyên Đán – Thanhmaihsk

Bánh chưng tiếng trung là gì

Tết Nguyên đán: Đại Nian dà nián – là lễ hội quan trọng nhất ở Việt Nam, hãy cùng nhau học “Từ vựng Tết Nguyên đán” nhé!

Bạn Đang Xem: Học Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Tết Nguyên Đán – Thanhmaihsk

Người Trung Quốc thường có thói quen:

“Cho dù xem Gala Lễ hội mùa xuân của CCTV hay xem các đối thủ cạnh tranh, người dân Trung Quốc chắc chắn sẽ tận hưởng một đêm giao thừa vui vẻ trọn vẹn.”

wúlùn shì guānkàn yāngshì chūnwǎn gảyshì guānkàn qí jìngzhēng duìshǒu de jiémù, zhōngguó rén wúyí dōuhuì jìnqíng de xiǎngshòu yīgè kuáilè de note

Dù xem Gala Lễ hội mùa xuân trên CCTV hay các chương trình khác, người dân Trung Quốc luôn tận hưởng khoảng thời gian vui vẻ của đêm giao thừa.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về ngày lễ hội mùa xuân

Từ vựng Tết Nguyên Đán: Phong tục

Từ vựng tiếng Trung về món ăn ngày tết

Từ vựng nghệ thuật dân gian Trung Quốc

Biểu diễn truyền thống của Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung về giải trí lễ hội mùa xuân

Từ vựng về lễ tế trong tiếng Trung

Các từ khác

Những câu chúc Tết ý nghĩa nhất

Xem Thêm: “Hành Tím” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Xem Thêm : Nghìn lẻ tên lót hay cho tên My ý nghĩa xinh đẹp như Diễm My 9x

1.

Chúc bạn vui vẻ! zhù dàjiā xīnnián kuáilè, shēntǐ jiànkāng, wànshì ruyì!

Năm mới đến rồi! Chúc các bạn một năm mới dồi dào sức khỏe, vạn sự như ý!

2.

Xem Thêm: Kẹo mút trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vui em một giây, nhanh một giây, xongfú měi yī nián, jiànkāng boo yǒngyuǎn! xīnnián kuailè!

Mỗi phút, mỗi ngày luôn tràn ngập niềm vui, mỗi năm hạnh phúc và khỏe mạnh! Chúc mừng năm mới!

3.

Xem Thêm : Tiếng Trung chủ đề Ẩm thực: Từ vựng – Hội thoại | THANHMAIHSK

xīn de yī nián, xīn de xīnyuàn, xīn de xīwáng, xīn de shēnghuó.zhù hnnián hǎo!

Một năm mới đến với những ước muốn mới, hy vọng mới và một cuộc sống mới. Chúc mừng năm mới!

Xem Thêm: Ý nghĩa tên Minh Khôi là gì, tốt hay xấu, công danh sự nghiệp ra sao?

4.

zhùyuàn nǐ tiāntiān kāixīn, shíshí kuáilè, fēn fēn jīngcǎi, miǎo miǎo xongfú.

Chúc một ngày vui vẻ, những phút giây hạnh phúc.

Trên đây là “Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về lễ hội mùa xuân”, chúc các bạn và gia đình đón một mùa Tết vui vẻ, đầm ấm!

Xem thêm:

  • Từ vựng Giáng sinh bằng tiếng Trung
  • Từ vựng 12 cung hoàng đạo

Nguồn: https://anhvufood.vn
Danh mục: Thuật ngữ tiếng Trung