Thu chi tiếng anh là gì

Thu chi tiếng anh là gì

Mỗi ngành nghề có thuật ngữ riêng … một số thuật ngữ quan trọng thường được sử dụng trong kế toán …

Bạn đang xem: Thu chi trong tiếng Anh là gì

Ngày nay, tiếng Anh được coi là một ngôn ngữ vô cùng quan trọng trong bất kỳ ngành nghề nào.

Xem thêm: Tiện ích cập nhật trình điều khiển Intel là gì, Tiện ích cập nhật trình điều khiển Intel®

Thuật ngữ Kế toán

a

Kế toán: Kế toán

Các khoản tích lũy: Các khoản phí phải trả

Accumulation: Sự tích lũy

Trả trước cho nhân viên: Tạm ứng

Nội dung: Nội dung

Chuyên ngành kế toán: Chuyên ngành kế toán

b

Bảng cân đối kế toán: Bảng cân đối kế toán

Người ghi sổ: Người lập Báo cáo

c

Xây dựng cơ bản: xây dựng cơ bản

Cost: Chi phí

Cash: Tiền mặt

Tiền mặt Ngân hàng: Gửi tiền Ngân hàng

Tiền mặt tại quỹ: Tiền mặt quỹ

Cash in Transit: Chuyển tiền mặt

Kiểm tra và tiếp quản: chấp nhận

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang: chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Giá vốn hàng bán: Giá vốn hàng bán

Tài sản lưu động: Tài sản lưu động và Đầu tư ngắn hạn

Phần hiện tại của nợ dài hạn: nợ dài hạn đến hạn

Tài khoản Tín dụng: Tài khoản Ghi nợ

d

Phí hoãn lại: Chi phí chờ đợi chuyển khoản

Doanh thu hoãn lại: Ứng trước của người mua

Khấu hao tài sản cố định vô hình: Khấu hao lũy kế của tài sản cố định vô hình

Khấu hao tài sản cố định đi thuê: khấu hao lũy kế của tài sản cố định thuê tài chính

Xem thêm:  Trầm Tốc là gì? Cách phân biệt 3 loại trầm tốc đơn giản nhất

Bill of Exchange: Bill of Exchange

đ

Vốn chủ sở hữu và tài trợ: Vốn và tài trợ

Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Ủy quyền chi phí: Ủy quyền chi phí

Phí hoạt động tài chính: Phí hoạt động tài chính

Phí đặc biệt: Phí bất thường

Thu nhập bất thường: Thu nhập bất thường

Lợi nhuận bất thường: Lợi nhuận bất thường

f

Số: triệu đồng: Đơn vị: triệu đồng

Tỷ lệ tài chính: Tỷ lệ tài chính trong ngành kế toán

Finance: Tài chính

Thành phẩm: Thành phẩm trong kho

Chi phí Tài sản Cố định: Nguyên giá của Tài sản Cố định Hữu hình

Tài sản cố định: Tài sản cố định

g

Phí Hành chính và Chung: Phí Hành chính

Hàng hóa để bán: Hàng hóa đang vận chuyển

Lợi nhuận gộp: Tổng lợi nhuận

Tổng thu nhập: Tổng thu nhập

Tôi

Thu nhập từ các hoạt động tài chính: Thu nhập từ các hoạt động tài chính

Dụng cụ và công cụ: Công cụ, Công cụ chứng khoán

Nguyên giá tài sản cố định vô hình: Nguyên giá tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình: Tài sản cố định vô hình

Tài khoản nội bộ phải trả: Tài khoản đơn vị nội bộ phải trả

Khoảng không quảng cáo: Khoảng không quảng cáo

Quỹ đầu tư phát triển: Quỹ đầu tư phát triển

itemize: mở tài khoản phụ

Thu nhập và Chi phí: Báo cáo Thu nhập và Chi phí

l

Đòn bẩy: Đòn bẩy tài chính

Nguyên giá tài sản cố định đi thuê: nguyên giá tài chính thuê tài sản cố định

Xem thêm:  Chỉ Số Reach Trên Facebook là gì

Tài sản cố định cho thuê: tài sản cố định thuê tài chính

Nợ phải trả: Nợ phải trả

Vay dài hạn: vay dài hạn

Tài sản tài chính dài hạn: Đầu tư tài chính dài hạn

Nợ dài hạn: Nợ dài hạn

Thế chấp dài hạn: thế chấp, ký quỹ, ký quỹ dài hạn

Đầu tư danh mục đầu tư dài hạn: đầu tư danh mục đầu tư dài hạn

m

Hàng tồn kho: Còn hàng

n

Lợi nhuận ròng: lợi nhuận ròng

Thu nhập ròng: Thu nhập ròng

Nguồn chi phí phi hoạt động: Nguồn chi phí phi hoạt động

Chi phí phi thương mại: Chi phí nghề nghiệp

Tài sản thanh khoản: Tài sản cố định và Đầu tư dài hạn

o

Lợi nhuận hoạt động: Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

Tài sản hiện tại khác: Tài sản ngắn hạn khác

Các quỹ khác: Các nguồn tài trợ, các quỹ khác

Các khoản nợ dài hạn khác: Các khoản nợ dài hạn khác

Các khoản phải trả khác: Nợ phải trả khác

Các khoản phải thu khác: Các khoản phải thu khác

Các khoản đầu tư ngắn hạn khác: Các khoản đầu tư ngắn hạn khác

Vốn chủ sở hữu: Vốn chủ sở hữu

Thấu chi: Thấu chi / rút tiền quá mức

Chính thức: Nhân viên

p

Nhân viên phải trả: Nhân viên phải trả

Phí trả trước: Phí trả trước

Lợi nhuận trước thuế: Lợi nhuận trước thuế

Tạo lợi nhuận từ các hoạt động tài chính: Thu lợi nhuận từ các hoạt động tài chính

Dự phòng khấu hao hàng tồn kho: dự phòng khấu hao hàng tồn kho

Xem thêm:  Bật mí về TR-069 và tất cả các điều liên quan không phải ai cũng biết

Mua khi đang vận chuyển: Được mua khi đang vận chuyển

r

Nguyên liệu: nguyên liệu thô, nguyên liệu thô

Các khoản phải thu: Các khoản phải thu

Khoản phải thu của khách hàng: Khoản phải thu của khách hàng

Đối chiếu: So sánh

Dự trữ: Dự trữ

Thu nhập giữ lại: Thu nhập chưa phân phối

Các khoản khấu trừ thu nhập: Các khoản khấu trừ

s

Chi phí Bán hàng: Chi phí Bán hàng

Giảm giá bán hàng: Giảm giá bán hàng

Lợi nhuận bán hàng: Lợi nhuận

Vay ngắn hạn: vay ngắn hạn

Đầu tư Ngắn hạn: Đầu tư Tài chính Ngắn hạn

Nợ ngắn hạn: Nợ ngắn hạn

Thế chấp ngắn hạn, Thế chấp, Đặt cọc: Thế chấp, Thế chấp, Tiền gửi có kỳ hạn ngắn

Đầu tư Chứng khoán Ngắn hạn: Đầu tư vào Chứng khoán Ngắn hạn

Vốn chủ sở hữu của cổ đông: Nguồn vốn kinh doanh

Thặng dư tài sản đang chờ xử lý: Đang chờ xử lý

t

Tài sản cố định hữu hình: Tài sản cố định hữu hình

Thuế và các Khoản khác Do Ngân sách Nhà nước: Thuế và Các Khoản khác Đến hạn

Total Assets: Tổng tài sản

Tổng Nợ phải trả và Vốn Chủ sở hữu: Tổng Vốn

Trái phiếu thương mại: phải trả cho người bán

Cổ phiếu kho bạc: cổ phiếu quỹ

Bài viết này tóm tắt một số thuật ngữ được sử dụng phổ biến nhất trong nghề kế toán. Hãy nắm vững nó để thành công hơn trong công việc.

– hr insider – ttmn.mobi – Trang web việc làm trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *