“Họ Hàng” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

“Họ Hàng” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Họ hàng tiếng anh là gì

Hầu hết chúng ta đều có người thân. Đây là từ chung chỉ những người thân có quan hệ huyết thống trong cùng một gia đình hoặc khác thế hệ. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết người thân của Anh là gì. Vì vậy, bài viết hôm nay studytienganh sẽ chia sẻ chi tiết các từ vựng tiếng Anh liên quan đến các bạn, đừng bỏ lỡ nhé!

Bạn Đang Xem: “Họ Hàng” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

1. họ hàng trong Tiếng Anh là gì?

Một người họ hàng được gọi là relative trong tiếng Anh.

họ hàng tiếng anh là gì

Người thân tiếng Anh là gì?

Xem Thêm: Ý nghĩa các CON SỐ trong tiếng Trung Quốc là gì? 520 là gì?

Người thân được hiểu là người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân. Hay nói cách khác, họ hàng là hai người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân, và một gia đình thường bao gồm những người họ hàng gần.

Xem Thêm : Bỏ túi các phương pháp dạy bé tập viết bảng chữ cái hiệu quả

Hơn nữa, họ hàng dùng để chỉ một loài động vật hoặc thực vật có quan hệ họ hàng (có chung huyết thống hoặc thành viên cùng chi) với một loài khác.

2. Chi tiết từ vựng tiếng Anh về người thân

Họ hàng được phát âm là [ˈrelətɪv] trong tiếng Anh.

relative có nhiều nghĩa khác nhau, nhưng nếu xét theo nghĩa tương đối thì relative đóng vai trò là danh từ trong câu. Việc sắp xếp các từ tùy thuộc vào ngữ cảnh, cách dùng và cách diễn đạt của mỗi cá nhân để câu văn có nghĩa phù hợp, tránh gây nhầm lẫn cho người nghe.

Xem Thêm: Tại sao quan hệ giữa người với người luôn là ‘có đi có lại mới toại

Xem Thêm: Sủng ái Là Gì? – Từ điển Tiếng Việt

Ví dụ:

  • Cô ấy có ít người cùng huyết thống.
  • Cô ấy không có nhiều người ruột thịt.
  • họ hàng tiếng anh là gì

    Từ vựng về người thân bằng tiếng Anh

    Xem Thêm : Tổng hợp từ A- Z những gì cần biết về HSK 4

    Ngoài ra, relative cũng có thể được dùng như một tính từ, thể hiện ý nghĩa đánh giá, đo lường tương đối so với sự vật khác, hoặc ý nghĩa đúng ở một mức độ nào đó khi so sánh với sự vật khác. Hoặc có đặc điểm hoặc giá trị cụ thể so với các sản phẩm tương tự khác.

    Xem Thêm: Tại sao quan hệ giữa người với người luôn là ‘có đi có lại mới toại

    Xem Thêm: Sủng ái Là Gì? – Từ điển Tiếng Việt

    Ví dụ:

    • Tom cân nhắc những lợi thế tương đối của việc lái xe đến đó so với đi tàu.
    • tom xem xét những lợi thế tương đối của việc lái xe đến đó hoặc di chuyển bằng tàu hỏa.
    • 3. Ví dụ tiếng Anh về từ vựng quan hệ tiếng Anh

      Để hiểu rõ hơn về người thân trong tiếng Anh là gì, mời các bạn cùng xem tiếp những ví dụ cụ thể sau đây nhé!

      • Mary dường như có một người họ hàng xa ở thị trấn nhỏ này.
      • Có vẻ như Mary có một người họ hàng xa ở thị trấn nhỏ này.
      • Tất cả họ hàng xa của anh ấy đều đến dự đám cưới.
      • Tất cả họ hàng xa của anh ấy đều tham dự đám cưới.
      • Bác sĩ phải tiết lộ những rủi ro và lợi ích của phẫu thuật cũng như các lựa chọn thay thế cho bệnh nhân và người thân của họ.
      • Các bác sĩ phải tiết lộ những rủi ro và lợi ích của phẫu thuật và các lựa chọn thay thế cho bệnh nhân và người thân của họ.
      • Họ có thể yêu cầu xác minh bằng văn bản rằng người thân thực sự bị bệnh.
      • Họ có thể yêu cầu văn bản xác nhận rằng người thân thực sự bị bệnh.
      • Kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán năm nay, tôi cùng gia đình về một vùng quê yên tĩnh để thăm họ hàng xa.
      • Tết xuân năm nay, tôi và gia đình về một vùng quê yên tĩnh để thăm họ hàng xa.
      • Chú của cô ấy là người thân nhất của cô ấy, cô ấy đã được chú ấy chăm sóc và nuôi nấng từ khi mới hai tuổi.
      • Chú của cô là người thân nhất của cô, chú đã chăm sóc và nuôi nấng cô từ khi cô mới 2 tuổi.
      • Bài viết này đề cập đến cách tiếp cận cấu trúc xác định các đặc điểm của gia đình, mức độ gần gũi với họ hàng, tần suất tiếp xúc, chuyển giao giữa các thế hệ và không có quan hệ họ hàng.
      • Bài viết này đề cập đến các cách tiếp cận cấu trúc, xác định các đặc điểm của gia đình, mức độ gần gũi với họ hàng, tần suất tiếp xúc, chuyển giao giữa các thế hệ và không có quan hệ họ hàng.
      • Trong những trường hợp này, tài sản của NCT được người thân của họ (đặc biệt là con cái) sử dụng vào mục đích kinh doanh.
      • Trong trường hợp này, tài sản của người cao tuổi được người thân của họ, đặc biệt là con cái, sử dụng vào mục đích kinh doanh.
      • Có sự khác biệt đáng kể về tính khí giữa những người cùng huyết thống.
      • Một người cùng huyết thống với sự khác biệt rõ rệt về tính khí.
      • Đây là một biến thể trong việc quy kết và thể hiện cảm xúc giữa những người thân của bệnh nhân tâm thần phân liệt.
      • Đây là những thay đổi trong nhận thức và biểu hiện cảm xúc giữa những người thân của bệnh nhân tâm thần phân liệt.
      • họ hàng tiếng anh là gì

        Ví dụ về các từ liên quan bằng tiếng Anh

        4. Một số từ vựng tiếng Anh liên quan

        • họ hàng sinh học: họ hàng sinh học
        • họ hàng ruột thịt: họ hàng ruột thịt
        • Người thân: họ hàng
        • họ hàng xa: họ hàng xa
        • Người thân gần nhất: họ hàng gần nhất
        • Người thân lớn tuổi: Người cao tuổi
        • Họ hàng nữ: họ hàng nữ
        • Người thân cấp một: Người thân cấp một
        • Người thân đau buồn: Người thân đau buồn
        • Gia đình trực hệ: Gia đình trực hệ
        • người thân còn sống: người thân còn sống
        • Họ hàng nam: họ hàng nam
        • Người thân gần nhất: họ hàng gần nhất
        • Người thân còn sống: người thân còn sống
        • Thăm thân: thăm thân
        • họ hàng hoang dã: họ hàng hoang dã
        • Tầm quan trọng tương đối: Tầm quan trọng tương đối
        • Mức độ tương đối: Độ bền tương đối
        • Kích thước tương đối: Kích thước tương đối
        • Chi phí tương đối: Chi phí tương đối
        • Giá tương đối: Giá tương đối
        • Người mới tương đối: Người mới tương đối
        • Tương đối không biết: Tương đối không biết
        • Trên đây là toàn bộ kiến ​​thức về người thân trong tiếng Anh mà Studytienganh muốn chia sẻ với các bạn. Hi vọng các bạn có thể hiểu hết nghĩa và cách sử dụng của các từ trong câu. Nếu bạn muốn tìm hiểu và học thêm nhiều từ vựng tiếng Anh chủ đề khác thì đừng bỏ qua các bài viết khác của Studytienganh nhé!

Nguồn: https://anhvufood.vn
Danh mục: Sân Vườn